10Hóa học 10 Trắc nghiệm Nhận biết 494

Giữa các phân tử nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

A nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử
B nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
C hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau
D nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
Các bước giải
1
Trong H2O\text{H}_2\text{O}, nguyên tử H\text{H} gắn với nguyên tử có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ, còn nguyên tử ấy lại có cặp electron riêng để nhận.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (khối lượng mol 3232) sôi ở 65 C65\ ^\circ\text{C}, C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (khối lượng mol 3030) sôi ở 89 C-89\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi của hai chất ấy chênh nhau bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 11 1111
TN
Giữa các phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Thông hiểu 19 1832
ĐS
Cho NH3\text{NH}_3 (khối lượng mol 1717) sôi ở 33 C-33\ ^\circ\text{C}, PH3\text{PH}_3 (khối lượng mol 3434) sôi ở 88 C-88\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 2 242
TLN
Cho các chất H2O,H2S,HCl,N2\text{H}_2\text{O}, \text{H}_2\text{S}, \text{HCl}, \text{N}_2. Có bao nhiêu chất mà giữa các phân tử của nó tạo được liên kết hydrogen?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 14 1279
TN
Cho CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (khối lượng mol 3232) sôi ở 65 C65\ ^\circ\text{C}, C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (khối lượng mol 3030) sôi ở 89 C-89\ ^\circ\text{C}. Vì sao CH3OH\text{CH}_3\text{OH} có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn C2H6\text{C}_2\text{H}_6?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 7 785
TN
Vì sao nước đá nổi được trên nước lỏng?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng cao 0 54