10Hóa học 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 321

Cho enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394, CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right): 75-75, HCl(g)\text{HCl}\left(g\right): 92-92, CuO(s)\text{CuO}\left(s\right): 157-157. Chất nào bền nhất so với các đơn chất tạo ra nó?

A HCl(g)\text{HCl}\left(g\right)
B CuO(s)\text{CuO}\left(s\right)
C CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right)
D CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right)
Các bước giải
1
Enthalpy tạo thành càng âm thì chất càng bền so với các đơn chất tạo ra nó.
2
Âm nhất là CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right) với 394-394 kJ/mol.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right) bằng 411-411 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Nhận biết 14 782
TLN
Enthalpy tạo thành chuẩn của khí hydrogen [H2(g)]\left[\text{H}_2\left(g\right)\right] bằng bao nhiêu kJ/mol?
Trả lời ngắn Năng lượng hóa học Nhận biết 49 2242
TN
Enthalpy tạo thành chuẩn của khí hydrogen [H2(g)]\left[\text{H}_2\left(g\right)\right] bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 15 1179
ĐS
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NH3(g)\text{NH}_3\left(g\right) bằng 46-46 kJ/mol.
Đúng – Sai Năng lượng hóa học Thông hiểu 13 1240
TN
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right) bằng 3333 kJ/mol. Tạo thành 88 mol NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt thu vào bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Vận dụng 23 1079
TLN
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) bằng 84-84 kJ/mol. Tính lượng nhiệt toả ra khi tạo thành 33 mol C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) từ các đơn chất.
Trả lời ngắn Năng lượng hóa học Vận dụng 10 891