10Hóa học 10 Trắc nghiệm Nhận biết 636

Trong phản ứng Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là chất

A nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
B nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
C không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
D nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
Các bước giải
1
Zn\text{Zn}Zn\text{Zn} đi từ 00 lên +2+2.
2
Số oxi hoá tăng nghĩa là đã nhường electron, nên đó là chất khử.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong phản ứng S+O2SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_2, số oxi hoá của S\text{S} sau phản ứng bằng bao nhiêu? (Trả lời kèm dấu.)
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 15 1065
TN
Trong phản ứng Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 4 240
TN
Trong phản ứng 2Mg+O22MgO2\text{Mg} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{MgO}, chất oxi hoá là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 19 1086
ĐS
Cho phản ứng 2Fe+3Cl22FeCl32\text{Fe} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{FeCl}_3.
Đúng – Sai Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 14 1155
TLN
Trong phản ứng 2Mg+O22MgO2\text{Mg} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{MgO}, mỗi nguyên tử Mg\text{Mg} nhường bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng 19 945
TN
Trong phản ứng Fe+SFeS\text{Fe} + \text{S} \rightarrow \text{FeS}, mỗi nguyên tử Fe\text{Fe} nhường bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 6 546