Trang chủ/ Hóa học / Lớp 11 /Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid

Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid

Hóa học lớp 11 · 87 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl8 Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone7 Phản ứng khử hợp chất carbonyl8 Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide8 Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl8 Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid8 Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid8 Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate8 Phản ứng ester hóa8 Điều chế và ứng dụng của carboxylic acid8 Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid8
TLN
Cho 2020 mol 2-methylpropanal ((CH3)2CH−CHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Tính số mol Ag\text{Ag} thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Nhận biết 2 306
TLN
Trong phân tử CH3−CHO\text{CH}_3-\text{CHO} (ethanal) có bao nhiêu nguyên tử carbon?
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Nhận biết 36 2374
TN
Chất nào sau đây có thể tạo hai liên kết hydrogen cùng lúc với một phân tử cùng loại?
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 12 688
TN
Khử 2-methylpropanal ((CH3)2CH−CHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 15 877
TN
Đun nóng pentan-3-one (C2H5COC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COC}_2\text{H}_5) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 12 938
TN
Chất acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) được dùng để
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 24 1876
TN
Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3−CO−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_3 là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 13 796
TN
Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C6H5COOH\text{C}_6\text{H}_5\text{COOH} là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 25 1235
TN
Chất oxalic acid được dùng để
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 1 185
TN
Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với isoamyl alcohol (C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 8 955
TN
Nhiệt độ sôi của butan-2-one (CH3COC2H5\text{CH}_3\text{COC}_2\text{H}_5) bằng
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 6 476
TN
Cho acetic acid tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 6 708
TN
Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thông hiểu 6 505
TN
Tên thường của CH2=C(CH3)−COOH\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{COOH} là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 2 239
TN
Cho 2020 mol formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Số mol Ag\text{Ag} thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 11 812
TN
Một học sinh dùng ống nghiệm còn bám dầu mỡ để làm thí nghiệm tráng bạc. Nhận xét đúng là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 3 351
TN
Acid béo là nguyên liệu chính để sản xuất
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 1 192
TN
Một hợp chất carbonyl no, đơn chức, mạch hở có 1616 nguyên tử carbon. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 11 1237
TN
Khử butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 2 179
TN
Trong hai chất acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}, M=44M = 44) và ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, M=46M = 46), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng 13 1333