12Hóa học 12 Đúng – Sai Thông hiểu 928

Hoà tan 1,91,9 mol [Ag(NH3)2]Cl[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]\text{Cl} vào nước; xét thêm hợp chất [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 và quy tắc “số oxi hoá của nguyên tử trung tâm ghi bằng chữ số La Mã trong ngoặc”.

a Phối tử NH3\text{NH}_3 được gọi là *aqua*. Sai
b Hợp chất [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 có tên là tetraamminecopper(II) sulfate. Sai
c Một phân tử [Ag(NH3)2]Cl[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]\text{Cl} tan trong nước cho 22 ion. Đúng
d Cầu nội của [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 chứa 88 phối tử. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) Phối tử NH3\text{NH}_3 gọi là *ammine*.
2
b) [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 có tên hexaaquachromium(III) chloride.
3
c) Cầu nội không tách ra nên chỉ có 22 ion.
4
d) Tên hexaaquachromium(III) chloride cho biết có 66 phối tử.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong công thức của một hợp chất phức, phần đặt trong dấu ngoặc vuông là
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Nhận biết 8 520
TLN
Trong tên gọi phức chất, tiền tố *tris* chỉ bao nhiêu phối tử?
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Nhận biết 13 682
TN
Hợp chất [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 có tên gọi là
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Thông hiểu 12 1241
TLN
Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong hợp chất [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Thông hiểu 14 1178
TN
Hoà tan một phân tử [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 vào nước thì thu được bao nhiêu ion?
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng 12 1085
TLN
Hoà tan một phân tử [Cu(NH3)4]SO4[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]\text{SO}_4 vào nước thu được bao nhiêu ion?
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng 11 982