12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 42

Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 11 A trong 48254825 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol, ACu=64A_{\text{Cu}} = 64). Khối lượng đồng bám vào cathode là

A 4,8g4{,}8\,\text{\text{g}}
B 3,2g3{,}2\,\text{\text{g}}
C 0,1g0{,}1\,\text{\text{g}}
D 1,6g1{,}6\,\text{\text{g}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 1,6g1{,}6\,\text{\text{g}}
Các bước giải
1
ne=1482596500=0,05n_e = \dfrac{1 \cdot 4825}{96\,500} = 0,05 mol.
2
m=0,052641,6m = \dfrac{0,05}{2} \cdot 64 \approx 1,6 g.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong thí nghiệm lắp pin Galvani kẽm – đồng, vôn kế chỉ khoảng bao nhiêu vôn theo lí thuyết?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 13 1140
TN
Sai số tương đối giữa giá trị đo và giá trị lí thuyết được tính bằng
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 23 1880
TLN
Sức điện động chuẩn theo lí thuyết của pin Cu\text{Cu}Ag\text{Ag} bằng bao nhiêu vôn?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 3 490
TN
Khi làm thí nghiệm điện phân NaCl\text{NaCl} ở nơi thông thoáng trong buổi thực hành, lí do là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 25 1497
ĐS
Lắp pin Fe\text{Fe}Cu\text{Cu} đo được 0,630,63 V so với giá trị lí thuyết 0,780,78 V; đồng thời điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 55 A trong 96509650 giây. Xét thêm thí nghiệm điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 10 910
TLN
Đo sức điện động của pin Cu\text{Cu}Ag\text{Ag} được 0,360,36 V, giá trị lí thuyết là 0,460,46 V. Tính sai số tương đối, theo phần trăm.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 17 873