12Hóa học 12 Trả lời ngắn Nhận biết 2,352

Trong dung dịch nước, ion kim loại chuyển tiếp thường liên kết với bao nhiêu phân tử nước để tạo phức aqua?

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
6
Các bước giải
1
Phức aqua thường gặp có dạng [M(H2O)6]n+[\text{M}(\text{H}_2\text{O})_6]^{n+}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Kết tủa Zn(OH)2\text{Zn(OH)}_2 tan được trong dung dịch NaOH\text{NaOH} dư vì tạo thành
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 11 604
TN
Phương trình nào mô tả đúng thí nghiệm thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 19 1709
TLN
Theo phương trình Cu2++4NH3[Cu(NH3)4]2+\text{Cu}^{2+} + 4\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}, mỗi ion kim loại cần bao nhiêu phối tử NH3\text{NH}_3?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 8 697
TN
Cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH} để chuyển hết 0,10,1 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng Zn2++4OH[Zn(OH)4]2\text{Zn}^{2+} + 4\text{OH}^- \rightarrow [\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 15 825
ĐS
Xét thí nghiệm thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng với 0,60,6 mol ion kim loại và dung dịch HCl\text{HCl} nồng độ 0,50,5 M; xét thêm thí nghiệm thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 8 934
TLN
Cần bao nhiêu mol KSCN\text{KSCN} để chuyển hết 11 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng Fe3++SCN[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightarrow [\text{Fe}(\text{SCN})]^{2+}?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 4 477