Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Nước sau xử lí đo được clo dư 0,20,2 mg/L, cần nâng lên 11 mg/L. Cần bổ sung bao nhiêu gam chlorine cho 3030 m3^3 nước?
Trắc nghiệm Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 2 321
TN
Theo phản ứng CaCO3tCaO+CO2\text{CaCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{CaO} + \text{CO}_2, sản xuất 0,50,5 mol CaO\text{CaO} thì khối lượng chất không đi vào sản phẩm chính là
Trắc nghiệm Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 7 609
TN
Nấu chảy 4242 gam SiO2\text{SiO}_2 với soda, hiệu suất phản ứng 75%75\%. Khối lượng Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thực tế thu được là
Trắc nghiệm Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 7 518
TLN
Cho 78,478,4 gam sắt vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 dư, hiệu suất thu hồi 70%70\%. Tính khối lượng đồng thực tế thu được.
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 3 304
TLN
Theo phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, sản xuất 1,11,1 mol ZnCl2\text{ZnCl}_2 thì tổng khối lượng chất không đi vào sản phẩm chính là bao nhiêu gam?
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 4 444
TLN
Nước sau xử lí đo được clo dư 0,30,3 mg/L, cần nâng lên 0,50,5 mg/L. Tính khối lượng chlorine cần bổ sung cho 2020 m3^3 nước.
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 5 396
TLN
Sản xuất 88 tấn thuỷ tinh thường chứa 75,3%75,3\% SiO2\text{SiO}_2 theo khối lượng. Tính khối lượng SiO2\text{SiO}_2 có trong lượng thuỷ tinh ấy.
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 7 578
TLN
Một mẻ thu được 2323 gam sản phẩm thô có độ tinh khiết 90%90\%. Tính khối lượng tạp chất lẫn trong sản phẩm.
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 6 451
TLN
Nấu chảy 1212 gam SiO2\text{SiO}_2 với soda, hiệu suất 75%75\%. Tính khối lượng Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thực tế thu được.
Trả lời ngắn Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ Vận dụng cao 6 603
TN
Ion trung tâm có cấu hình d4d^{4} nằm trong phức bát diện với phối tử **trường mạnh**. Số electron độc thân của nó là
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 2 415
TN
Một người hít phải khí CO\text{CO} khiến chỉ còn 70%70\% số vị trí trên hemoglobin gắn được O2\text{O}_2. Với 22 mol hemoglobin, lượng O2\text{O}_2 vận chuyển được là
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 6 522
TN
Một bệnh nhân dùng 9696 mg carboplatin (M=371M = 371). Lượng thuốc ấy ứng với bao nhiêu milimol?
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 5 577
TN
Hoà tan 1,41,4 mol K2[Zn(OH)4]\text{K}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] vào nước. Tổng số mol ion trong dung dịch là
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 4 397
TN
Một phức chất chứa 22 phối tử en\text{en} (ethylenediamine, 22 càng). Số vòng chelate trong phức chất ấy là
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 6 386
TN
Phức chất bát diện dạng [MA3B3][\text{MA}_{3}\text{B}_{3}] có bao nhiêu đồng phân hình học?
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 2 373
TLN
Ion trung tâm cấu hình d5d^{5} trong phức bát diện với phối tử trường mạnh có bao nhiêu electron độc thân?
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 6 411
TLN
Trong phức chất bát diện, một phối tử có bao nhiêu phối tử khác nằm ở vị trí kề (cis) với nó?
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 2 250
TLN
Hoà tan 0,30,3 mol Na[Al(OH)4]\text{Na}[\text{Al}(\text{OH})_4] vào nước. Tính tổng số mol ion trong dung dịch.
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 0 71
TLN
Khi chỉ còn 75%75\% số vị trí trên hemoglobin gắn được O2\text{O}_2, tính số mol O2\text{O}_20,50,5 mol hemoglobin vận chuyển được.
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 7 614
TLN
Một bệnh nhân dùng 140140 mg cisplatin (M=300M = 300). Tính số milimol thuốc đã dùng.
Trả lời ngắn Một số vấn đề cơ bản về phức chất Vận dụng cao 0 161