10Toán 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,399

Số gần đúng a=66911\overline{a} = 66911 có độ chính xác d=9d = 9. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

A [66902;66920]\left[66902; 66920\right]
B [66911;66920]\left[66911; 66920\right]
C [66893;66929]\left[66893; 66929\right]
D [66830;66992]\left[66830; 66992\right]
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. [66902;66920]\left[66902; 66920\right]
Các bước giải
1
aad\left|a - \overline{a}\right| \leq d nên 669119a66911+966911 - 9 \leq a \leq 66911 + 9.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Một đại lượng có giá trị đúng a=87894a = 87894, phép đo cho số gần đúng a=88324\overline{a} = 88324. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 18 1297
TLN
Giá trị đúng của một đại lượng là a=63617a = 63617, số gần đúng thu được là a=63906\overline{a} = 63906. Tính sai số tuyệt đối.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 16 1850
ĐS
Một đại lượng có giá trị đúng a=88932a = 88932. Phép đo cho số gần đúng a=88933\overline{a} = 88933 với độ chính xác d=5d = 5.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 19 1888
TLN
Số gần đúng a=7215\overline{a} = 7215 có độ chính xác d=50d = 50. Tính giá trị nhỏ nhất có thể của số đúng aa.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 13 872
TN
Quy tròn số gần đúng a=24132\overline{a} = 24132 với độ chính xác d=500d = 500, ta được
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 19 1388
TLN
Số gần đúng a=3982\overline{a} = 3982 có độ chính xác d=5d = 5. Tính giá trị lớn nhất có thể của số đúng aa.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 1 188