10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng 534

Gỗ khô có khối lượng riêng 600 kg/m3600\ \text{kg/m}^3. Một khối gỗ khô thể tích 8 dm38\ \text{dm}^3 có khối lượng

A 4800kg4800\,\text{kg}
B 5kg5\,\text{kg}
C 8kg8\,\text{kg}
D 75000kg75000\,\text{kg}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 5kg5\,\text{kg}
Các bước giải
1
m=DV=6000,008=5 kgm = DV = 600 \cdot 0,008 = 5\ \text{kg}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khối lượng riêng của một chất
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 11 1139
ĐS
Nước có khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3; xét thêm một vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} thể tích 9 dm39\ \text{dm}^3.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 13 904
TN
Một vật có khối lượng 43 kg43\ \text{kg} và thể tích 20 dm320\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 15 1842
TLN
Vật khối lượng 18 kg18\ \text{kg}, thể tích 2 dm32\ \text{dm}^3. Tính khối lượng riêng theo g/cm3\text{g/cm}^3.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 11 1153
TLN
Khối rượu thể tích 1 dm31\ \text{dm}^3, khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 0 127
TN
Thả một khối nhôm vào nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3). Khối nhôm sẽ
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 1 108