11Vật lí 11 Trắc nghiệm Vận dụng 1,192

Hạt trên xuất phát từ nghỉ, chuyển động dọc đường sức trong 16 ms16\ \text{ms}. Vận tốc hạt đạt được bằng

A 71,1m/s71{,}1\,\text{m/s}
B 0,6m/s0{,}6\,\text{m/s}
C 4444,4m/s4444{,}4\,\text{m/s}
D 71111,1m/s71111{,}1\,\text{m/s}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 71,1m/s71{,}1\,\text{m/s}
Các bước giải
1
v=at=44440,016=71,1 m/sv = at = 4444 \cdot 0,016 = 71,1\ \text{m/s}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là
Trắc nghiệm Điện trường Nhận biết 31 2091
TLN
Hạt 14 mg14\ \text{mg} mang điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} trong điện trường đều 3000 V/m3000\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 9 669
TN
Hạt khối lượng 6 mg6\ \text{mg} mang điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 18 1145
TLN
Hạt có gia tốc 1333 m/s21333\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính vận tốc sau 19 ms19\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 11 1034
TN
Một hạt mang điện bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của hạt là
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 2 258
ĐS
Hạt khối lượng 13 mg13\ \text{mg} mang điện tích 2 μC2\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2600 V/m2600\ \text{V/m}, xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 17 ms17\ \text{ms}; bỏ qua trọng lực.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng cao 4 368