11Vật lí 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,608

Đặt điện tích thử 7 μC7\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 16 mN16\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4300 V/m4300\ \text{V/m}.

a Đơn vị của cường độ điện trường là N\text{N}. Sai
b Điện trường là một quy ước toán học, không có thực. Sai
c Công thức liên hệ là F=qE\vec F = q\vec E. Đúng
d Cường độ điện trường tại một điểm tỉ lệ thuận với điện tích thử đặt vào đó. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) V/m\text{V/m} cũng viết được là N/C\text{N/C}.
2
b) Điện trường mang năng lượng và truyền tương tác với tốc độ hữu hạn.
3
c) E=Fq\vec E = \dfrac{\vec F}{q} nên F=qE\vec F = q\vec E.
4
d) Đổi điện tích thử thì lực đổi theo cùng tỉ lệ.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là
Trắc nghiệm Điện trường Nhận biết 11 879
TN
Đặt điện tích thử 19 μC19\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 5 mN5\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 7 593
TLN
Điện tích thử 2 μC2\ \mu\text{C} chịu lực điện 17 mN17\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 20 1149
TLN
Cường độ điện trường tại một điểm là 2300 V/m2300\ \text{V/m}. Tính lực điện tác dụng lên điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} đặt tại đó, theo miliniutơn.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 5 660
TN
Tại một điểm có cường độ điện trường 6800 V/m6800\ \text{V/m}. Đặt vào đó điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} thì lực điện tác dụng lên nó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 283
TN
Thay điện tích thử tại một điểm bằng điện tích thử khác lớn gấp đôi. Cường độ điện trường tại điểm đó
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 43