10Hóa học 10 Trả lời ngắn Vận dụng 451

Cho 2KClO3(s)2KCl(s)+3O2(g)2\text{KClO}_3\left(s\right) \rightarrow 2\text{KCl}\left(s\right) + 3\text{O}_2\left(g\right)ΔrH2980=89\Delta_r H^0_{298} = -89 kJ. Biến thiên enthalpy của phản ứng nghịch bằng bao nhiêu kJ? (Trả lời kèm dấu.)

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
8 9
Các bước giải
1
Đảo chiều phản ứng thì ΔrH\Delta_r H đổi dấu: 8989 kJ.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phương trình nhiệt hoá học 2KClO3(s)2KCl(s)+3O2(g)2\text{KClO}_3\left(s\right) \rightarrow 2\text{KCl}\left(s\right) + 3\text{O}_2\left(g\right)ΔrH2980=89\Delta_r H^0_{298} = -89 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Nhận biết 23 1557
TLN
Cho 2Al(s)+Fe2O3(s)Al2O3(s)+2Fe(s)2\text{Al}\left(s\right) + \text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right) \rightarrow \text{Al}_2\text{O}_3\left(s\right) + 2\text{Fe}\left(s\right)ΔrH2980=852\Delta_r H^0_{298} = -852 kJ. Chỉ số 298298 trong kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là nhiệt độ theo kelvin. Nhiệt độ ấy ứng với bao nhiêu độ C?
Trả lời ngắn Năng lượng hóa học Nhận biết 18 1198
TN
Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (aq)\left(aq\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 13 1265
ĐS
Cho phương trình nhiệt hoá học I2(s)I2(g)\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)ΔrH2980=62\Delta_r H^0_{298} = 62 kJ.
Đúng – Sai Năng lượng hóa học Thông hiểu 5 567
TN
Người ta viết I2(s)I2(g)\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right) kèm giá trị ΔrH2980=62\Delta_r H^0_{298} = 62 kJ. Một phương trình nhiệt hoá học phải ghi đủ những gì?
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Vận dụng 8 1027
TN
Cho N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right)ΔrH2980=92\Delta_r H^0_{298} = -92 kJ. Nếu viết phương trình ấy với mọi hệ số nhân lên 22 lần thì ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Vận dụng cao 1 150