Hóa học lớp 10

744 câu hỏi trong 11 chương
TN
Nguyên tử beryllium 49Be^{9}_{4}\text{Be} trung hòa về điện, có số khối 99. Số neutron trong hạt nhân bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 1 231
TN
Nguyên tử sodium có số khối 2323; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1023 g10^{-23}\ \text{g}?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 13 1249
TN
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 9595, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2525. Số proton của nguyên tử ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 10 642
TN
Điểm khác nhau căn bản giữa mô hình Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại là
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 24 1357
TN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,52, 8, 5. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy đang có bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 2 177
TN
Trong tự nhiên, potassium có hai đồng vị bền là 39K^{39}\text{K}41K^{41}\text{K}; đồng vị 39K^{39}\text{K} chiếm 10%10\% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 16 939
TN
Phân lớp 1s1s có bao nhiêu orbital?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 2 318
ĐS
Nguyên tử sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right) có cấu hình electron [Ne]3s1\left[\text{Ne}\right]\text{3s}^{1}. Phân lớp 3s\text{3s} của nguyên tử ấy đang giữ 11 electron.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 12 778
ĐS
Nguyên tử magnesium có số khối 2424; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Một nguyên tử có đường kính 11010 m1 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 21014 m2 \cdot 10^{-14}\ \text{m}.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 12 1238
ĐS
Trong tự nhiên, zinc có hai đồng vị bền là 64Zn^{64}\text{Zn}66Zn^{66}\text{Zn}; đồng vị 64Zn^{64}\text{Zn} chiếm 45%45\% số nguyên tử.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 8 737
ĐS
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 5858, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1414.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 15 1391
ĐS
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có cấu hình electron 1s22s22p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{3}.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 8 552
ĐS
Phổ khối lượng của sulfur cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=32m/z = 32 có cường độ tương đối 4444, tín hiệu ở m/z=34m/z = 34 có cường độ tương đối 6969 (ion đều mang một đơn vị điện tích).
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 9 1012
TLN
Nguyên tử magnesium có kí hiệu Mg\text{Mg} và số hiệu nguyên tử Z=12Z = 12. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p63s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}. Tính số electron độc thân của nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 18 1048
TLN
Trong nguyên tử hydrogen, khối lượng một proton lớn hơn khối lượng một electron khoảng bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 15 1008
TLN
Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{4}. Nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 9 520
TLN
Cho năm phát biểu về các mô hình nguyên tử:
(1) Theo mô hình hiện đại, không xác định được quỹ đạo chuyển động của electron.
(2) Mô hình Bohr giải thích tốt quang phổ của mọi nguyên tử nhiều electron.
(3) Thí nghiệm tán xạ hạt alpha chứng tỏ nguyên tử là khối cầu đặc.
(4) Orbital là vùng không gian quanh hạt nhân mà xác suất tìm thấy electron là lớn nhất.
(5) Mô hình hiện đại bác bỏ sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 25 1247
TLN
Cho kí hiệu nguyên tử 511B^{11}_{5}\text{B}. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 4 404
TLN
Nguyên tử argon (Ar,Z=18)\left(\text{Ar}, Z = 18\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,82, 8, 8. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Lớp ấy còn nhận thêm được tối đa bao nhiêu electron nữa thì đầy?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 3 541
TLN
Nguyên tố neon có hai đồng vị bền 20Ne^{20}\text{Ne}22Ne^{22}\text{Ne}, nguyên tử khối trung bình bằng 21,321,3. Tính phần trăm số nguyên tử của đồng vị 20Ne^{20}\text{Ne}.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 11 828