10Toán 10 Trả lời ngắn Nhận biết 489

Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 22; Cầu lông: 99; Bóng rổ: 77; Bơi lội: 77. Tính cỡ mẫu.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
2 5
Các bước giải
1
2+9+7+7=252 + 9 + 7 + 7 = 25.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 44; Khá: 44; Đạt: 33; Chưa đạt: 99.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 15 1064
TN
Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 66; Xe đạp: 44; Xe buýt: 33; Xe máy: 77. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 19 1164
TN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 44; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 77. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 24 1351
TLN
Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 99; Khá: 1616; Đạt: 1212; Chưa đạt: 1313. Tính tần số của Đạt.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 3 364
TN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 1010. Tần số tương đối của Cầu lông bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 6 837
TLN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 44; Cầu lông: 5858; Bóng rổ: 44; Bơi lội: 3434. Tính tần số tương đối của Bơi lội, đơn vị phần trăm.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 3 489