Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton

Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton

Toán lớp 10 · 41 câu hỏi có lời giải
5 chủ đề trong chương
Các bước chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học9 Vận dụng phương pháp quy nạp toán học7 Khai triển Nhị thức Newton với số mũ tổng quát9 Tam giác Pascal và hệ số của khai triển9 Tìm hệ số của một số hạng trong khai triển Nhị thức Newton7
TN
Chứng minh bằng quy nạp rằng An=3n1A_n = 3^n - 1 chia hết cho 22 với mọi số nguyên dương nn. Từ cách tách Ak+1=3Ak+2A_{k+1} = 3 A_k + 2, lý do Ak+1A_{k+1} chia hết cho 22
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 8 655
TN
Trong khai triển (x+3)6\left(x + 3\right)^{6}, hệ số của x2x^{2} bằng
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 12 964
TN
Trong khai triển (2x2+1x)8\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{8}, hệ số của x2x^{-2} bằng
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 9 440
TN
Số đứng ở vị trí thứ 33 của hàng thứ 99 trong tam giác Pascal bằng
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 8 622
ĐS
Chứng minh bằng quy nạp rằng An=4n1A_n = 4^n - 1 chia hết cho 33 với mọi số nguyên dương nn.
Đúng – Sai Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 10 968
ĐS
Xét khai triển (2x2+2x)6\left(2x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{6}.
Đúng – Sai Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 3 251
TLN
Trong khai triển (x+2)8\left(x + 2\right)^{8}, tính hệ số của x6x^{6}.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 12 1398
TLN
Trong tam giác Pascal, C82C_{8}^{2} bằng tổng hai số ở hàng trên. Tính số bên trái trong hai số ấy.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 3 290
TLN
Chứng minh bằng quy nạp rằng An=11n1A_n = 11^n - 1 chia hết cho 1010 với mọi số nguyên dương nn. Tính thương của A3A_{3} khi chia cho 1010.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 6 372
TLN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “13+23++n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính số hạng thứ 99 của vế trái.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 6 649
TLN
Tính C65C_{6}^{5}.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng 12 1054
TN
Tổng các hệ số trong khai triển (x+3)7\left(x + 3\right)^{7} bằng
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 5 531
TN
Trong khai triển (x2+2x)5\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{5}, khẳng định đúng về số hạng chứa x1x^{-1}
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 7 520
TN
Tổng tất cả các số ở hàng thứ 55 của tam giác Pascal bằng
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 9 559
TN
Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 5 540
TN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4++2n1=2n11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(7)P(7) sang P(8)P(8), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 3 304
TLN
Trong khai triển (x+2)10\left(x + 2\right)^{10}, tính tổng hệ số của hai số hạng chứa x9x^{9}x8x^{8}.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 4 442
TLN
Tính tổng tất cả các số ở hàng thứ 1212 của tam giác Pascal.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 3 231
TLN
Chứng minh bằng quy nạp rằng An=9n1A_n = 9^n - 1 chia hết cho 88 với mọi số nguyên dương nn. Trong cách tách Ak+1=qAk+RA_{k+1} = q A_k + R, tính RR.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 1 49
TLN
Trong khai triển (3x2+2x)5\left(3x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{5}, tính hệ số của x1x^{1}.
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Vận dụng cao 5 556