10Toán 10 Trắc nghiệm Nhận biết 1,445

Cho 88 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 88 điểm ấy bằng

A 88
B 6464
C 5656
D 2828
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 5656
Các bước giải
1
Chọn điểm đầu có 88 cách, điểm cuối có 77 cách còn lại.
2
8⋅7=568 \cdot 7 = 56 vectơ.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;0)A(5; 0), B(20;8)B(20; 8), D(2;4)D(2; 4). Ngoài ra xét 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 25 1993
TLN
Cho 55 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 55 điểm ấy.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 6 762
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(4;−4)A(4; -4), B(−8;1)B(-8; 1), D(12;11)D(12; 11). Ngoài ra xét 1212 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 20 1365
TN
Trong hình bình hành ABCDABCD, vectơ bằng AB→\overrightarrow{AB} là
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 26 1540
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(6;−2)A(6; -2), B(−6;−11)B(-6; -11), D(−9;6)D(-9; 6). Tính độ dài AB→\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 235
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;6)A(1; 6), B(−7;21)B(-7; 21), D(9;0)D(9; 0). Độ dài AB→\overrightarrow{AB} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 595