Vectơ

Toán lớp 10 · 65 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không10 Tổng và hiệu của hai vectơ8 Tích của một số với một vectơ9 Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ9 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ9 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ7 Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ6 Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn7
TN
Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 2 291
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−4)\vec u = (-3; -4) và v⃗=(5;−2)\vec v = (5; -2). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1405
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;4)\vec u = \left(-6; 4\right) và v⃗=(−6;−1)\vec v = \left(-6; -1\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 21 1748
TN
Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 27 2128
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;0)A(5; 0), B(20;8)B(20; 8), D(2;4)D(2; 4). Ngoài ra xét 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 25 1993
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(7;−24)\vec u = (7; -24) và v⃗=(3;−2)\vec v = (3; -2).
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 10 802
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(21;−28)\vec u = \left(21; -28\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 20 1601
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−8)\vec u = (-3; -8). Tính hoành độ của −2u⃗-2 \vec{u}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 23 2080
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−30;16)\vec u = \left(-30; 16\right). Tính ∣u⃗∣\left|\vec u\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 14 657
TLN
Cho 55 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 55 điểm ấy.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 6 762
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;0)A(3; 0) và B(15;−8)B(15; -8). Tính hoành độ trung điểm của ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 10 947
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;−4)A(4; -4) và B(8;−7)B(8; -7). Tính hoành độ AB→\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 22 2403
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;−2)\vec u = \left(-5; -2\right) và v⃗=(0;−6)\vec v = \left(0; -6\right). Tính tổng hai toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 8 572
TN
Cho 88 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 88 điểm ấy bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1445
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−3;−4)A(-3; -4) và B(−12;−16)B(-12; -16). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 35 2104
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;12)\vec u = (-5; 12) và v⃗=(−1;6)\vec v = (-1; 6). Tính u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 30 2230
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;3)\vec u = (-4; 3). Toạ độ của 2u⃗2 \vec{u} là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 22 2148
TN
Hai lực có độ lớn 130130 N và 120120 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1302
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;−1)\vec u = \left(4; -1\right) và v⃗=(−5;1)\vec v = \left(-5; 1\right).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 16 1160
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;5)A(-9; 5), B(−3;−3)B(-3; -3), v⃗=(0;2)\vec v = (0; 2) và w⃗=(7;2)\vec w = (7; 2).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 17 1986