11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 2,321

Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=36SA = 36, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=15AM = 15. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

A SMdSM \parallel d
B SAdSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
C SMdSM \perp d
D SMdSM \equiv d
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. SMdSM \perp d
Các bước giải
1
AMAM là hình chiếu của SMSM lên (P)(P).
2
AMdAM \perp d nên theo định lí ba đường vuông góc, SMdSM \perp d.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=4SA = 4, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính độ dài SMSM.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 19 1244
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=15AM = 15. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Độ dài SMSM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 298
ĐS
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=9SA = 9, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=12AM = 12. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 847
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=15SA = 15, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính khoảng cách từ SS đến đường thẳng dd.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 22 1188
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=20SA = 20, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=21AM = 21. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Diện tích tam giác SAMSAM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 9 1013
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=20AM = 20. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính diện tích tam giác SAMSAM.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 4 408