Toán lớp 11

700 câu hỏi trong 12 chương
TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡asin⁡b\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1575
TN
Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2321
TN
Chu kì của hàm số y=−2cos⁡4x+4y = -2\cos 4x + 4 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 363
ĐS
Cho hàm số y=−6cos⁡2x−1y = -6\cos 2x - 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2319
ĐS
Biết sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2282
ĐS
Cho hàm số y=−4cos⁡3x+1y = -4\cos 3x + 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1674
ĐS
Cho hàm số y=cot⁡xy = \cot x và biết cot⁡x0=125\cot x_0 = \dfrac{12}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 679
TLN
Biểu thức cos⁡150∘cos⁡90∘\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cos⁡m∘+cos⁡n∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2597
TN
Góc 150∘150^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 898
TN
Biết sin⁡α=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41} và cos⁡α=−4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 1 275
TN
Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sin⁡x=725\sin x = 7. Tính cot⁡α\cot\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 26 2026
TLN
Biết cos⁡α=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos⁡(−α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2423
TLN
Biết sin⁡x=−45\sin x = -\dfrac{4}{5}. Tính sin⁡(−x)\sin(-x).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 14 918
TLN
Biết sin⁡α=−1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13} và cos⁡α=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan⁡2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 20 2286
TLN
Tính biên độ của hàm số y=3sin⁡2x+1y = 3\sin 2x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 815
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2079
TN
Tập xác định của hàm số y=−3cos⁡2x−2y = -3\cos 2x - 2 là
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 7 464
TN
Đổi góc −165∘-165^\circ sang radian ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 25 2466
TLN
Đổi góc 17π12\dfrac{17\pi}{12} rad sang độ.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 19 1380
TN
Cấp số nhân (un)(u_n) có u3=144u_{3} = 144 và u4=216u_{4} = 216. Giá trị của qq bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 24 2604