Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1545
TN
Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2303
TN
Chu kì của hàm số y=2cos4x+4y = -2\cos 4x + 4 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 346
ĐS
Cho hàm số y=6cos2x1y = -6\cos 2x - 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2301
ĐS
Biết sinα=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2258
ĐS
Cho hàm số y=4cos3x+1y = -4\cos 3x + 1.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1652
ĐS
Cho hàm số y=cotxy = \cot x và biết cotx0=125\cot x_0 = \dfrac{12}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 657
TLN
Biểu thức cos150cos90\cos 150^\circ \cos 90^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 23 2574
TN
Góc 150150^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 854
TN
Biết sinα=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41}cosα=4041\cos\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 1 251
TN
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sinx=725\sin x = 7. Tính cotα\cot\alpha.
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 26 2006
TLN
Biết cosα=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos(α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2400
TLN
Biết sinx=45\sin x = -\dfrac{4}{5}. Tính sin(x)\sin(-x).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 14 895
TLN
Biết sinα=1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13}cosα=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 20 2272
TLN
Tính biên độ của hàm số y=3sin2x+1y = 3\sin 2x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 8 796
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2048
TN
Tập xác định của hàm số y=3cos2x2y = -3\cos 2x - 2
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 7 448
TN
Đổi góc 165-165^\circ sang radian ta được
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 25 2443
TLN
Đổi góc 17π12\dfrac{17\pi}{12} rad sang độ.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 19 1358
TN
Cấp số nhân (un)(u_n)u3=144u_{3} = 144u4=216u_{4} = 216. Giá trị của qq bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 24 2582