11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 227

Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8.

a SAABSA \parallel AB. Sai
b SB=23SB = 23. Sai
c SC2=514SC^2 = 514. Đúng
d SBSDSB \neq SD. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) SASA vuông góc với mọi đường nằm trong đáy.
2
b) 82+152=17\sqrt{8^2 + 15^2} = 17.
3
c) 82+450=5148^2 + 450 = 514.
4
d) AB=AD=15AB = AD = 15 và cùng vuông góc với SASA nên hai đường xiên bằng nhau.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P) khi dd vuông góc với
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 15 1422
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=18SA = 18. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 22 1862
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=7SA = 7. Tính độ dài SBSB.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 186
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=7SA = 7. Độ dài SBSB bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 6 426
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=15SA = 15. Giá trị SC2SC^2 bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 6 633
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=6SA = 6. Tính SC2SC^2.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 15 1377