11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,970

Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 55, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=14SA = 14.

a Khoảng cách từ SS đến (ABCD)(ABCD) bằng 1414. Đúng
b Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là độ dài đoạn ngắn nhất nối điểm ấy với một đỉnh của mặt phẳng. Sai
c Khoảng cách từ BB đến SASA bằng 55. Đúng
d Khoảng cách từ DD đến SASA bằng 1414. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ S
Các bước giải
1
a) SA(ABCD)SA \perp (ABCD) nên khoảng cách bằng 1414.
2
b) Đoạn vuông góc là đoạn ngắn nhất nối điểm tới mặt phẳng.
3
c) ABSAAB \perp SA nên khoảng cách bằng AB=5AB = 5.
4
d) ADSAAD \perp SAAD=5AD = 5.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 33, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=5SA = 5. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 22 1350
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 55, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=11SA = 11. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 43 2362
TN
Hình lập phương có cạnh 66. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 1416
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 33, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Tính khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 998
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 44, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=6SA = 6. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 1 149
TLN
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1212, 1212, 1414. Tính bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 2 214