10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng 901

Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng

A 2250J2250\,\text{J}
B 4500J4500\,\text{J}
C 300J300\,\text{J}
D 1406J1406\,\text{J}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 2250J2250\,\text{J}
Các bước giải
1
Wđ=1220152=2250 JW_đ = \dfrac{1}{2} \cdot 20 \cdot 15^2 = 2250\ \text{J} — vật hai đứng yên nên không góp gì.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 31 1727
TN
Vật một khối lượng 5 kg5\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 8 517
TLN
Vật một khối lượng 10 kg10\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính vận tốc chung của hai vật sau va chạm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 23 2050
ĐS
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 20 kg20\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 12 637
TLN
Vật một khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính động năng của hệ trước va chạm.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 688
TN
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 1 52