Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Động lượng

Động lượng

Vật lí lớp 10 · 56 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Động lượng của vật và động lượng của hệ8 Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng8 Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng8 Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp8 Chuyển động bằng phản lực8 Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm8 Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn8
TN
Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, cổng quang điện có vai trò gì?
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 25 2040
TN
Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 20 1905
TN
Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 14 1704
TN
Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 31 1729
TN
Hệ được coi là hệ kín khi
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 45 2599
TN
Động lượng của một vật được xác định bằng
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 22 2449
TN
Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 33 2346
TN
Một viên đạn khối lượng 36 g36\ \text{g} bay với vận tốc 745 m/s745\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 10 882
TN
Vật khối lượng 5 kg5\ \text{kg} đổi vận tốc từ 5 m/s5\ \text{m/s} thành 3 m/s3\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 7 486
TN
Vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 6 524
TN
Vật một khối lượng 5 kg5\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 8 517
TN
Một con tàu vũ trụ phụt ra 8 kg8\ \text{kg} khí với vận tốc 230 m/s230\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 14 1540
TN
Tấm chắn rộng 4 cm4\ \text{cm} che cổng quang trong 53 ms53\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 26 1385
ĐS
Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Động lượng Thông hiểu 21 1768
TLN
Vật 1 kg1\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 8 m/s8\ \text{m/s}. Tính độ biến thiên động lượng.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 18 1184
TN
Một người nặng 57 kg57\ \text{kg} nhảy khỏi thuyền với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} so với bờ. Động lượng của người bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 20 1063
TLN
Một con tàu vũ trụ phụt 3 kg3\ \text{kg} khí với vận tốc 203 m/s203\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của khối khí.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 2 212
TLN
Vật 14 kg14\ \text{kg} có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}. Tính động lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 27 1845
TLN
Viên đạn 33 g33\ \text{g} bay với vận tốc 587 m/s587\ \text{m/s}. Tính động lượng của đạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 11 872
TLN
Vật một khối lượng 10 kg10\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính vận tốc chung của hai vật sau va chạm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 23 2053