11Vật lí 11 Đúng – Sai Vận dụng 1,292

Vật khối lượng 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}, biên độ 12 cm12\ \text{cm}; xét thời điểm vật có li độ 4 cm4\ \text{cm}.

a Cơ năng của dao động điều hoà không đổi theo thời gian. Đúng
b Ở vị trí cân bằng, cơ năng của vật hoàn toàn ở dạng động năng. Đúng
c Thế năng tại li độ ấy bằng 7,8 mJ7,8\ \text{mJ}. Đúng
d Động năng và thế năng cùng đạt cực đại tại vị trí cân bằng. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) Động năng và thế năng bù nhau nên tổng giữ nguyên.
2
b) Li độ bằng không nên thế năng bằng không.
3
c) Wt=12mω2x2=7,8 mJW_t = \dfrac{1}{2}m\omega^2 x^2 = 7,8\ \text{mJ}.
4
d) Tổng của chúng không đổi nên cái này lớn thì cái kia nhỏ.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cơ năng của một vật dao động điều hoà
Trắc nghiệm Dao động Nhận biết 11 1038
TN
Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} và biên độ 2 cm2\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng
Trắc nghiệm Dao động Thông hiểu 7 612
TLN
Vật 100 g100\ \text{g} dao động điều hoà, tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}, biên độ 13 cm13\ \text{cm}. Tính cơ năng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dao động Thông hiểu 11 1200
TN
Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 8 rad/s8\ \text{rad/s}, biên độ 3 cm3\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 2 cm2\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 6 682
TLN
Vật 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}, biên độ 7 cm7\ \text{cm}, tại li độ 5 cm5\ \text{cm}. Tính thế năng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 7 524
TN
Nếu tăng biên độ dao động lên gấp 33 lần mà giữ nguyên khối lượng và tần số thì cơ năng tăng gấp bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 0 123