11Vật lí 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 613

Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} và biên độ 2 cm2\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng

A 400mJ400\,\text{mJ}
B 8mJ8\,\text{mJ}
C 16mJ16\,\text{mJ}
D 0,8mJ0{,}8\,\text{mJ}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 8mJ8\,\text{mJ}
Các bước giải
1
W=12mω2A2=120,41020,022=8 mJW = \dfrac{1}{2}m\omega^2 A^2 = \dfrac{1}{2} \cdot 0,4 \cdot 10^2 \cdot 0,02^2 = 8\ \text{mJ}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cơ năng của một vật dao động điều hoà
Trắc nghiệm Dao động Nhận biết 11 1040
TLN
Vật 100 g100\ \text{g} dao động điều hoà, tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}, biên độ 13 cm13\ \text{cm}. Tính cơ năng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dao động Thông hiểu 11 1201
TN
Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 8 rad/s8\ \text{rad/s}, biên độ 3 cm3\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 2 cm2\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 6 684
ĐS
Vật khối lượng 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}, biên độ 12 cm12\ \text{cm}; xét thời điểm vật có li độ 4 cm4\ \text{cm}.
Đúng – Sai Dao động Vận dụng 14 1296
TLN
Vật 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}, biên độ 7 cm7\ \text{cm}, tại li độ 5 cm5\ \text{cm}. Tính thế năng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 7 525
TN
Nếu tăng biên độ dao động lên gấp 33 lần mà giữ nguyên khối lượng và tần số thì cơ năng tăng gấp bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 0 126