12Vật lí 12 Trả lời ngắn Vận dụng 1,325

Đổi áp suất 3,6 atm3,6\ \text{atm} sang milimét thuỷ ngân.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
2 7 3 6
Các bước giải
1
1 atm=760 mmHg1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} nên áp suất bằng 2736 mmHg2736\ \text{mmHg}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Nhận biết 7 624
ĐS
Một lượng khí đang ở 191 C191\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 2,6 atm2,6\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 660 mmHg660\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1643
TN
Trong hệ SI, thể tích của một lượng khí có đơn vị là
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 19 979
TLN
Một lượng khí ở 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 14 1239
TN
Áp suất 3,2 atm3,2\ \text{atm} ứng với
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 9 1053
TN
Áp suất 1430 mmHg1430\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 454