12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 454

Áp suất 1430 mmHg1430\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa}.

A 1,881{,}88
B 19,0619{,}06
C 1,911{,}91
D 00
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 1,911{,}91
Các bước giải
1
p=1430133,3=190619 Pa=1,91105 Pap = 1430 \cdot 133{,}3 = 190619\ \text{Pa} = 1,91 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Nhận biết 7 626
ĐS
Một lượng khí đang ở 191 C191\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 2,6 atm2,6\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 660 mmHg660\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1643
TN
Trong hệ SI, thể tích của một lượng khí có đơn vị là
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 19 980
TLN
Một lượng khí ở 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 14 1239
TN
Áp suất 3,2 atm3,2\ \text{atm} ứng với
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 9 1055
TLN
Đổi áp suất 3,6 atm3,6\ \text{atm} sang milimét thuỷ ngân.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 14 1327