12Vật lí 12 Đúng – Sai Vận dụng 1,092

Xét hạt nhân chì 206Pb^{206}\text{Pb} và hạt nhân heli 4He^{4}\text{He}; lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}.

a Đơn vị u\text{u} bằng 112\dfrac{1}{12} khối lượng nguyên tử 12C^{12}\text{C}. Đúng
b Thể tích hạt nhân tỉ lệ thuận với số khối. Đúng
c Tỉ số bán kính hai hạt nhân bằng 51,551,5. Sai
d Khối lượng riêng hạt nhân thứ nhất bằng 0,011017 kg/m30,01 \cdot 10^{17}\ \text{kg/m}^3. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) 1 u=1,660541027 kg1\ \text{u} = 1{,}66054 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}.
2
b) V=43πR03AV = \dfrac{4}{3}\pi R_0^3 A.
3
c) (A1A2)1/3=3,72\left(\dfrac{A_1}{A_2}\right)^{1/3} = 3,72.
4
d) ρ=m43πR3=2,291017 kg/m3\rho = \dfrac{m}{\dfrac{4}{3}\pi R^3} = 2,29 \cdot 10^{17}\ \text{kg/m}^3.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Nhận biết 4 386
TN
Bán kính hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}.
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1661
TLN
Tính bán kính hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} theo femtômét, lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1364
TN
Tỉ số bán kính hạt nhân urani 238U^{238}\text{U} và hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 10 1186
TLN
Tính tỉ số bán kính hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} và hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng 11 850
TN
Khối lượng riêng của hạt nhân vàng 197Au^{197}\text{Au} bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3? Lấy 1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}.
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 6 335