12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 350

Khối lượng riêng của hạt nhân vàng 197Au^{197}\text{Au} bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3? Lấy 1 u=1,66⋅10−27 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg} và R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}.

A 1,721{,}72
B 22,9422{,}94
C 2,292{,}29
D 0,010{,}01
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 2,292{,}29
Các bước giải
1
m=197⋅1,66⋅10−27 kgm = 197 \cdot 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}, R=6,98 fmR = 6,98\ \text{fm}.
2
ρ=m43πR3=2,29⋅1017 kg/m3\rho = \dfrac{m}{\dfrac{4}{3}\pi R^3} = 2,29 \cdot 10^{17}\ \text{kg/m}^3 — gần như bằng nhau với mọi hạt nhân.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Nhận biết 4 405
TN
Bán kính hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}.
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1680
TLN
Tính bán kính hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} theo femtômét, lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1380
TN
Tỉ số bán kính hạt nhân urani 238U^{238}\text{U} và hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 10 1202
ĐS
Xét hạt nhân chì 206Pb^{206}\text{Pb} và hạt nhân heli 4He^{4}\text{He}; lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} và 1 u=1,66⋅10−27 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}.
Đúng – Sai Vật lí hạt nhân Vận dụng 9 1103
TLN
Tính tỉ số bán kính hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} và hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng 11 865