12Vật lí 12 Đúng – Sai Vận dụng 756

Một khối nước đá khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Khối ấy được làm nóng thêm 21 C21\ ^\circ\text{C}.

a Nhiệt lượng thu vào được tính bằng Q=mcΔtQ = mc\Delta t. Đúng
b Nhiệt lượng khối ấy thu vào bằng 44 kJ44\ \text{kJ}. Đúng
c Nếu cấp cho khối ấy 158 kJ158\ \text{kJ} thì nó nóng thêm 75,2 C75,2\ ^\circ\text{C}. Sai
d Cùng một nhiệt lượng cấp cho cùng khối lượng, chất có nhiệt dung riêng lớn hơn sẽ nóng lên nhiều hơn. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) Nhiệt lượng tỉ lệ thuận với độ tăng nhiệt độ.
2
b) Q=mcΔt=44 kJQ = mc\Delta t = 44\ \text{kJ}.
3
c) Δt=Qmc=75,2 C\Delta t = \dfrac{Q}{mc} = 75,2\ ^\circ\text{C}.
4
d) Δt=Qmc\Delta t = \dfrac{Q}{mc} tỉ lệ nghịch với cc.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Nhận biết 30 2026
TN
Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 13 1566
TLN
Một khối sắt khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 67 C67\ ^\circ\text{C}, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 0 207
TN
Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 C75\ ^\circ\text{C} bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 869
TLN
Một khối chì khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 10 kJ10\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 14 767
TN
Một khối chì khối lượng 5 kg5\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 26 kJ26\ \text{kJ} thì nó nóng thêm
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 1 214