12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng 882

Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kg⋅K)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 ∘C75\ ^\circ\text{C} bằng

A 114000 kJ114000\,\text{kJ}
B 2 kJ2\,\text{kJ}
C 29 kJ29\,\text{kJ}
D 114 kJ114\,\text{kJ}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 114 kJ114\,\text{kJ}
Các bước giải
1
Q=mcΔt=4⋅380⋅75=114000 J=114 kJQ = mc\Delta t = 4 \cdot 380 \cdot 75 = 114000\ \text{J} = 114\ \text{kJ}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Nhận biết 30 2049
TN
Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 13 1579
TLN
Một khối sắt khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 460 J/(kg⋅K)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 67 ∘C67\ ^\circ\text{C}, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 0 222
ĐS
Một khối nước đá khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Khối ấy được làm nóng thêm 21 ∘C21\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 5 769
TLN
Một khối chì khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kg⋅K)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 10 kJ10\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 14 783
TN
Một khối chì khối lượng 5 kg5\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kg⋅K)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 26 kJ26\ \text{kJ} thì nó nóng thêm
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 1 233