Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O54NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 140140 kJ/mol và chiều nghịch 280280 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Nhận biết 21 1295
TN
Cho 3434 mol glycerol phản ứng vừa đủ với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2. Số mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 đã phản ứng là
Trắc nghiệm Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Vận dụng cao 4 344
TN
Điện tích điểm 18 nC18\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 23 cm23\ \text{cm} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 12 1251
TN
Phức chất [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2] thuộc loại nào theo phối tử?
Trắc nghiệm Một số vấn đề cơ bản về phức chất Thông hiểu 18 1920
ĐS
Xét tiểu phân trung gian R+\text{R}^+, carbocation CH3CH2+\text{CH}_3\text{CH}_2^+ và hai tác nhân Br+\text{Br}^+, NH3\text{NH}_3.
Đúng – Sai Cơ chế phản ứng trong hóa học hữu cơ Thông hiểu 26 1325
TLN
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) bằng 84-84 kJ/mol. Tính lượng nhiệt toả ra khi tạo thành 33 mol C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) từ các đơn chất.
Trả lời ngắn Năng lượng hóa học Vận dụng 10 894
ĐS
Xét phương trình 2cos2x+9cosx5=02\cos^2 x + 9\cos x - 5 = 0 với ẩn phụ t=cosxt = \cos x.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1152
TN
Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 220220 kJ/mol và chiều nghịch 250250 kJ/mol. Thêm V2O5\text{V}_2\text{O}_5 làm cả hai rào giảm 7070 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng cao 5 641
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo v=(1;3)\vec v = (1; -3) biến A(3;3)A(-3; 3) thành AA'. Tính hoành độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 12 1328
TLN
Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 39 mWb39\ \text{mWb} xuống 34 mWb34\ \text{mWb} trong 240 ms240\ \text{ms}. Tính độ biến thiên từ thông qua khung, theo mili vebe.
Trả lời ngắn Từ trường Thông hiểu 19 1292
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;3;3)A(-1; 3; -3), B(2;0;3)B(2; 0; -3), C(2;0;3)C(2; 0; 3). Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 3 267
TN
Trong nhóm IVA, đi từ carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) xuống silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right), tính kim loại của các nguyên tố
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 18 1265
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép vị tự tâm OO tỉ số 2-2 biến đường tròn bán kính 22 thành đường tròn bán kính bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng 2 206
TLN
Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O22H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 170170 kJ/mol và chiều nghịch 260260 kJ/mol. Thêm MnO2\text{MnO}_2 làm năng lượng hoạt hoá chiều thuận còn 120120 kJ/mol. Rào chiều thuận đã giảm bao nhiêu kJ/mol?
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng 11 1049
TN
Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 4 kg4\ \text{kg}, vật nặng 24 kg24\ \text{kg}, lực tương tác 52 N52\ \text{N}. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 2 348
TLN
Tính năng lượng nghỉ của một hạt khối lượng 7,386 u7,386\ \text{u}, theo mêga electron vôn; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 20 2009
TLN
Vật m1=12 kgm_1 = 12\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=8 kgm_2 = 8\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát, tính lực căng dây.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 4 464
TN
Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20,2 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 24,824,8 mL, lần 2: 25,125,1 mL, lần 3: 25,125,1 mL. Nồng độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng
Trắc nghiệm Cân bằng hóa học Vận dụng cao 7 560
TN
Đối tượng nghiên cứu của vật lí chất rắn là gì?
Trắc nghiệm Vật lí trong một số ngành nghề Nhận biết 22 2524
ĐS
Mạch kín gồm nguồn 8,5 V8,5\ \text{V} có điện trở trong 0,2 Ω0,2\ \Omega và điện trở ngoài 27 Ω27\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 605