Toán lớp 12

445 câu hỏi trong 9 chương
TN
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−4)A(0; -4) và B(2;4)B(2; 4). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 2 241
TN
Cho hàm số y=f(x)=−2x+8x+6y = f(x) = \dfrac{-2x + 8}{x + 6}. Giá trị của hàm số tại x=−2x = -2 bằng
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 23 1710
TN
Đồ thị hàm số y=x3+6x2+9x+6y = x^{3} + 6x^{2} + 9x + 6 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 27 2118
TN
Cho hàm số y=3x−44x−7y = \dfrac{3x - 4}{4x - 7}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 22 2519
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;3)\left(1; 3\right) và (5;+∞)\left(5; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;1)\left(-\infty; 1\right) và (3;5)\left(3; 5\right); f(1)=2f(1) = 2, f(3)=8f(3) = 8, f(5)=2f(5) = 2. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 20 1641
ĐS
Cho hàm số y=−6x−32x−6y = \dfrac{-6x - 3}{2x - 6}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 17 1086
TLN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−2;1)\left(-2; 1\right), nghịch biến trên (−∞;−2)\left(-\infty; -2\right) và (1;+∞)\left(1; +\infty\right); f(−2)=−5f(-2) = -5, f(1)=−3f(1) = -3. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 28 2030
TLN
Cho f(x)=x2+4x+4f(x) = \dfrac{x^{2} + 4}{x + 4}. Tính f(−2)f(-2), làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 22 2510
TN
Đồ thị hàm số y=x2+2x−4y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 4} cắt trục tung tại điểm có tung độ
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nhận biết 17 1559
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−1;2;−1)\vec u = (-1; 2; -1) và v⃗=(1;1;−2)\vec v = (1; 1; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 22 1343
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(4;−4;−7)\vec u = (4; -4; -7). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 20 1722
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;0;0)A(3; 0; 0) và B(2;−8;4)B(2; -8; 4). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 20 1209
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;1;3)A(3; 1; 3), B(7;5;5)B(7; 5; 5) và C(3;0;2)C(3; 0; 2). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 34 2288
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(2;4;−4)\vec u = (2; 4; -4) và v⃗=(3;2;1)\vec v = (3; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 44 2420
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(4;−1;−2)A(4; -1; -2), B(4;−3;4)B(4; -3; 4), C(−2;1;4)C(-2; 1; 4), D(3;−1;5)D(3; -1; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC và MM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 937
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;−1)A(5; 4; -1) và B(3;8;3)B(3; 8; 3).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 2115
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;4;−1)A(1; 4; -1), B(4;10;1)B(4; 10; 1), C(−3;2;−3)C(-3; 2; -3), D(−1;2;1)D(-1; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1877
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;−4;−4)\vec u = (2; -4; -4) và v⃗=(1;−1;0)\vec v = (1; -1; 0). Tính u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 15 1555
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1338
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(4; 2; 1) và B(0;−2;3)B(0; -2; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2147