Hóa học lớp 10

744 câu hỏi trong 11 chương
TN
Ứng dụng làm phim ảnh và giấy ảnh của AgBr\text{AgBr} dựa trên tính chất nào?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 15 1219
ĐS
Sục 33 mol khí Br2\text{Br}_2 vào dung dịch KI\text{K}\text{I} dư.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 15 1265
ĐS
Điều chế khí chlorine trong phòng thí nghiệm bằng cách cho 11 mol KClO3\text{KClO}_3 tác dụng hết với hydrochloric acid đặc: KClO3+6HClKCl+3Cl2+3H2O\text{KClO}_3 + 6\text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + 3\text{Cl}_2 + 3\text{H}_2\text{O}.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 16 1104
ĐS
Cho 11 mol Mg\text{Mg} phản ứng hết với Br2\text{Br}_2 theo phương trình Mg+Br2MgBr2\text{Mg} + \text{Br}_2 \rightarrow \text{MgBr}_2.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 11 699
ĐS
Cho dung dịch chứa 0,30,3 mol Br\text{Br}^- tác dụng với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 dư.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 2 205
ĐS
Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 5 571
ĐS
Xét vấn đề môi trường: suy giảm tầng ozone.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 5 498
ĐS
Cho tinh thể NaF\text{NaF} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 8 859
TLN
Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Khối lượng phân tử của hai chất chênh nhau bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 8 555
TLN
Cho 44 mol Fe\text{Fe} phản ứng hết theo phương trình 2Fe+3Cl22FeCl32\text{Fe} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{FeCl}_3. Tính số mol FeCl3\text{FeCl}_3 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 7 415
TLN
Cần bao nhiêu mol NaBr\text{NaBr} để thu được 99 mol Br2\text{Br}_2 theo phương trình 2NaBr+2H2SO4Na2SO4+Br2+SO2+2H2O2\text{NaBr} + 2\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{Br}_2 + \text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 12 1280
TLN
Cần bao nhiêu mol HF\text{HF} để hoà tan hết 33 mol SiO2\text{SiO}_2 theo phản ứng SiO2+4HFSiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 0 187
TLN
Cho các việc làm sau: làm thí nghiệm sinh khí độc trong tủ hút; đổ hoá chất thải trực tiếp xuống cống cho nhanh; ngửi trực tiếp miệng ống nghiệm để nhận biết khí; dùng thật nhiều hoá chất cho phản ứng chắc chắn xảy ra. Có bao nhiêu việc làm **không** đúng?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 2 246
TLN
Cho 33 mol KClO3\text{KClO}_3 phản ứng hết theo phương trình KClO3+6HClKCl+3Cl2+3H2O\text{KClO}_3 + 6\text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + 3\text{Cl}_2 + 3\text{H}_2\text{O}. Tính số mol khí chlorine thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 6 757
TLN
Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn theo phương trình 2NaCl+2H2O2NaOH+H2+Cl22\text{NaCl} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 + \text{Cl}_2. Từ 88 mol NaCl\text{NaCl} thu được bao nhiêu mol khí Cl2\text{Cl}_2?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 7 838
TLN
Cho 77 mol Cl2\text{Cl}_2 phản ứng hết với dung dịch KI\text{K}\text{I} dư theo phương trình Cl2+2KI2KCl+I2\text{Cl}_2 + 2\text{K}\text{I} \rightarrow 2\text{K}\text{Cl} + \text{I}_2. Số mol I2\text{I}_2 tạo thành bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 16 1212
TLN
Hai nguyên tố chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) (Z=17)\left(Z = 17\right) và astatine (At)\left(\text{At}\right) (Z=85)\left(Z = 85\right) cùng thuộc nhóm VIIA. Số hiệu nguyên tử của chúng hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 5 535
TLN
Nhiệt độ sôi của bốn hydrogen halide lần lượt là HF\text{HF}: 20 C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}: 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}: 67 C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}: 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Ở 50 C50\ ^\circ\text{C} có bao nhiêu chất trong số đó ở thể khí?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 10 1004
TLN
Cho dung dịch chứa 0,40,4 mol Br\text{Br}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư, thu được kết tủa AgBr\text{AgBr} có khối lượng mol 188188 g/mol. Tính khối lượng kết tủa (làm tròn đến hàng đơn vị) (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 17 1290
TN
Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O54NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 280280 kJ/mol và chiều nghịch 150150 kJ/mol. Thêm chất xúc tác NO2\text{NO}_2 làm năng lượng hoạt hoá chiều thuận giảm 9090 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá chiều nghịch khi đó bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng 15 1198