Hóa học lớp 10

744 câu hỏi trong 11 chương
TN
Ở điều kiện thường, hợp chất ion barium oxide (BaO)\left(\text{BaO}\right) tồn tại ở thể
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Nhận biết 27 1594
TN
Tinh thể CaF2\text{CaF}_2 (calcium fluoride) gồm các ion Ca2+\text{Ca}^{2+}F\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng kiểu fluorite. Mỗi ion Ca2+\text{Ca}^{2+} trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion F\text{F}^- gần nhất bao quanh?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Nhận biết 34 2563
TN
Trong phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Nhận biết 13 940
TLN
Tinh thể Na2O\text{Na}_2\text{O} (sodium oxide) gồm các ion Na+\text{Na}^+O2\text{O}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng kiểu antifluorite. Mỗi ion Na+\text{Na}^+ được bao nhiêu ion O2\text{O}^{2-} gần nhất bao quanh?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 4 235
TLN
Cho biết Na2O\text{Na}_2\text{O} nóng chảy ở 1132 C1132\ ^\circ\text{C}, C6H6\text{C}_6\text{H}_6 nóng chảy ở 5 C5\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ nóng chảy của hai chất ấy chênh nhau bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 1 281
TLN
Cho CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (khối lượng mol 3232) sôi ở 65 C65\ ^\circ\text{C}, C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (khối lượng mol 3030) sôi ở 89 C-89\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi của hai chất ấy chênh nhau bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 11 1111
TLN
Cho Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498 kJ/mol và Eb(OH)=464E_b\left(\text{O} - \text{H}\right) = 464 kJ/mol. Năng lượng liên kết của hai liên kết ấy chênh nhau bao nhiêu kJ/mol?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 27 1631
TLN
Cho độ âm điện của Cl\text{Cl} bằng 3,163,16. Tính hiệu độ âm điện trong chlorine (Cl2)\left(\text{Cl}_2\right).
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 23 1822
TLN
Tổng số electron hoá trị dùng để viết công thức Lewis của carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 54 2594
TLN
Công thức Lewis của ethylene (C2H4)\left(\text{C}_2\text{H}_4\right) có bao nhiêu liên kết cho - nhận?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 3 213
TLN
Phân tử oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 28 1948
TLN
Cho độ âm điện H\text{H} bằng 2,22,2C\text{C} bằng 2,552,55. Tính hiệu độ âm điện của liên kết HC\text{H} - \text{C}.
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 13 1200
TLN
Mô hình rỗng của phân tử ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) gồm bao nhiêu quả cầu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 11 797
TLN
Nguyên tử iodine nhận thêm bao nhiêu electron để thành ion I\text{I}^{-}?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 28 2475
TLN
Cho C3H8\text{C}_3\text{H}_8 có khối lượng mol 4444 và sôi ở 42 C-42\ ^\circ\text{C}, C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} có khối lượng mol 5858 và sôi ở 0 C0\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi của hai chất ấy chênh nhau bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 22 2193
TLN
Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right)77 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Nhận biết 12 906
TN
Phản ứng CH4+2O2CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 6 506
TN
Số oxi hoá của nguyên tố Cl\text{Cl} trong đơn chất Cl2\text{Cl}_2 bằng
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 9 741
TLN
Cho các phản ứng sau: Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2; 4Al+3O22Al2O34\text{Al} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Al}_2\text{O}_3; CuO+H2Cu+H2O\text{CuO} + \text{H}_2 \rightarrow \text{Cu} + \text{H}_2\text{O}; CO2+Ca(OH)2CaCO3+H2O\text{CO}_2 + \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2 \rightarrow \text{CaCO}_3 + \text{H}_2\text{O}. Có bao nhiêu phản ứng oxi hoá - khử?
Trả lời ngắn Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 23 2257
TN
Trong phản ứng Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là chất
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 8 635