12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 598 Pin (−) Al ∣ Al3+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+)(−) Al ∣ Al3+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+) hoạt động và trao đổi 1,31,31,3 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu}Cu (M=64M = 64M=64) tăng thêm A 1,3 g1{,}3\,\text{\text{g}}1,3g B 83,2 g83{,}2\,\text{\text{g}}83,2g C 41,6 g41{,}6\,\text{\text{g}}41,6g D 11,7 g11{,}7\,\text{\text{g}}11,7g Câu hỏi có hữu ích? 12 0