12Hóa học 12 Trả lời ngắn Vận dụng 1,400

Pin () Fe  Fe2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Fe}\ |\ \text{Fe}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) trao đổi 0,30,3 mol electron. Tính khối lượng điện cực Fe\text{Fe} (M=56M = 56) giảm đi, theo gam.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
8 , 4
Các bước giải
1
0,3256=8,4\dfrac{0,3}{2} \cdot 56 = 8,4 g.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Một pin Galvani gồm mấy nửa pin?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 23 1778
TN
Vai trò của cầu muối trong pin Galvani là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 41 2332
TLN
Trong pin () Zn  Zn2+  Pb2+  Pb (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Pb}^{2+}\ |\ \text{Pb}\ (+), mỗi nguyên tử Zn\text{Zn} nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 14 1012
TN
Trong pin () Fe  Fe2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Fe}\ |\ \text{Fe}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+), khối lượng hai điện cực thay đổi thế nào khi pin hoạt động?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 40 1904
ĐS
Pin Galvani () Cu  Cu2+  Ag1+  Ag (+)(-)\ \text{Cu}\ |\ \text{Cu}^{2+}\ ||\ \text{Ag}^{1+}\ |\ \text{Ag}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,30,3 mol electron; xét thêm pin () Al  Al3+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+).
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 7 940
TN
Pin () Zn  Zn2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,80,8 mol electron. Khối lượng điện cực Zn\text{Zn} (M=65M = 65) giảm đi
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 4 551