12Hóa học 12 Đúng – Sai Vận dụng 948

Pin Galvani (−) Cu ∣ Cu2+ ∣∣ Ag1+ ∣ Ag (+)(-)\ \text{Cu}\ |\ \text{Cu}^{2+}\ ||\ \text{Ag}^{1+}\ |\ \text{Ag}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,30,3 mol electron; xét thêm pin (−) Al ∣ Al3+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+).

a Trong pin (−) Al ∣ Al3+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+), điện cực Cu\text{Cu} là anode. Sai
b Trong pin Galvani, dòng electron đi từ anode qua dây dẫn tới cathode. Đúng
c Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực anode tăng dần. Sai
d Trong pin Galvani, kim loại làm anode là kim loại hoạt động mạnh hơn. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S Đ
Các bước giải
1
a) Kí hiệu pin viết anode ở bên trái nên Al\text{Al} là anode.
2
b) Electron do anode nhường ra nên xuất phát từ anode.
3
c) Anode bị oxi hoá và tan vào dung dịch.
4
d) Kim loại mạnh hơn dễ nhường electron nên bị oxi hoá trước.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Một pin Galvani gồm mấy nửa pin?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 23 1789
TN
Vai trò của cầu muối trong pin Galvani là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 41 2349
TLN
Trong pin (−) Zn ∣ Zn2+ ∣∣ Pb2+ ∣ Pb (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Pb}^{2+}\ |\ \text{Pb}\ (+), mỗi nguyên tử Zn\text{Zn} nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 14 1025
TN
Trong pin (−) Fe ∣ Fe2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Fe}\ |\ \text{Fe}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+), khối lượng hai điện cực thay đổi thế nào khi pin hoạt động?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 40 1915
TLN
Pin (−) Fe ∣ Fe2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Fe}\ |\ \text{Fe}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) trao đổi 0,30,3 mol electron. Tính khối lượng điện cực Fe\text{Fe} (M=56M = 56) giảm đi, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 21 1410
TN
Pin (−) Zn ∣ Zn2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,80,8 mol electron. Khối lượng điện cực Zn\text{Zn} (M=65M = 65) giảm đi
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 4 562