Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Cho potassium stearate vào mẫu nước cứng chứa 0,10,1 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}. Tính khối lượng kết tủa (M=606M = 606) tạo thành, theo gam.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 1 119
TLN
Xà phòng hoá 176,8176,8 g triolein với hiệu suất 70%70\%. Tính khối lượng sodium oleate (M=304M = 304) thu được, làm tròn đến hàng đơn vị, theo gam.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 6 653
TLN
Phân tử trimyristin có bao nhiêu nguyên tử carbon? Biết myristic acid có 1414 nguyên tử carbon.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 2 303
TLN
Đun 0,50,5 mol acetic acid với 0,50,5 mol ethanol, hiệu suất 90%90\%. Tính khối lượng ethyl acetate (M=88M = 88) thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 5 262
TLN
Hydrogen hoá hoàn toàn 0,40,4 mol trilinolein (mỗi gốc acid béo có 22 liên kết đôi). Tính số mol H2\text{H}_2 đã phản ứng.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 7 520
TLN
Thuỷ phân hoàn toàn 14,814,8 g ethyl formate (M=74M = 74) bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Tính khối lượng ethanol (M=46M = 46) thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 4 382
TLN
Gói bột giặt nặng 300300 g chứa 10%10\% khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate (M=348M = 348). Tính số mol chất ấy, làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 4 444
TLN
Có bao nhiêu ester đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C5H10O2\text{C}_{5}\text{H}_{10}\text{O}_2?
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 2 303
TLN
Tính số mol ethyl butanoate (M=116M = 116) có trong 1010 mL ester ấy (khối lượng riêng 0,880,88 g/mL), làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 2 390
TLN
Một khẩu phần cung cấp 2020 g omega-6. Tính lượng omega-3 cần có để đạt tỉ lệ 4:14 : 1, theo gam.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 12 584
TLN
Tính chỉ số iodine của triarachidonin (M=950M = 950, mỗi gốc acid có 44 liên kết đôi, MI2=254M_{\text{I}_2} = 254), làm tròn đến hàng đơn vị.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 2 165
TN
Nitrate hoá 48,648,6 g cellulose với hiệu suất 100%100\%. Khối lượng HNO3\text{HNO}_3 (M=63M = 63) đã phản ứng, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 1 193
TN
Oxi hoá hoàn toàn 11 mol glucose trong tế bào. Biết một mol glucose giải phóng khoảng 28002800 kJ, năng lượng thu được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 1 131
TN
Một người có 44 lít máu, nồng độ glucose trong máu là 0,08%0,08\% về khối lượng. Coi khối lượng riêng của máu bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong máu người ấy là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 3 374
TN
Thuỷ phân 48,648,6 g tinh bột thành glucose rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol, hiệu suất chung của cả quá trình là 100%100\%. Khối lượng ethanol (M=46M = 46) thu được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 5 496
TN
Một mẫu cellulose có phân tử khối trung bình bằng 405000405000. Số nhóm OH-\text{OH} tự do trong một phân tử là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 0 92
TN
Thuỷ phân hoàn toàn 16,216,2 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) thì thu được bao nhiêu gam glucose (M=180M = 180)?
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 6 352
TN
Thuỷ phân 136,8136,8 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 1 172
TN
Lên men 5454 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 70%70\%. Khối lượng ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, M=46M = 46) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 8 517
TN
Cho 1818 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong NaOH\text{NaOH} đun nóng. Khối lượng kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} (M=144M = 144) là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 5 410