10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng 474

Cho hai tập hợp A=[1;6]A = \left[1; 6\right]B=(4;12)B = \left(4; 12\right). Tập ABA \setminus B bằng

A [1;4]\left[1; 4\right]
B (1;4)\left(1; 4\right)
C [6;12)\left[6; 12\right)
D [1;4)\left[1; 4\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. [1;4]\left[1; 4\right]
Các bước giải
1
Bỏ khỏi AA những phần tử thuộc BB, tức bỏ khoảng (4;6]\left(4; 6\right].
2
Còn lại [1;4]\left[1; 4\right]; giữ được 44BB mở tại đó.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai tập hợp A=[8;0]A = \left[-8; 0\right]B=(6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập ABA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1363
TLN
Cho hai tập hợp A=[3;4]A = \left[-3; 4\right]B=(1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 15 1421
ĐS
Cho hai tập hợp A=[1;10]A = \left[-1; 10\right]B=(5;13)B = \left(5; 13\right).
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 2 240
TN
Cho hai tập hợp A=[1;11]A = \left[1; 11\right]B=(6;12)B = \left(6; 12\right). Tập ABA \cup B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 23 1565
TLN
Cho hai tập hợp A=[12;5]A = \left[-12; -5\right]B=(11;2)B = \left(-11; -2\right). Đếm số phần tử nguyên của tập BB.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 5 471
TLN
Cho hai tập hợp A=[2;5]A = \left[-2; 5\right]B=(1;9)B = \left(1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập ABA \cap B.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 11 1107