10Toán 10 Trả lời ngắn Nhận biết 1,447

Cho hai tập hợp A=[−3;4]A = \left[-3; 4\right] và B=(−1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
8
Các bước giải
1
Các số nguyên từ −3-3 đến 44, gồm 4−−3+1=84 - -3 + 1 = 8 số.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai tập hợp A=[−8;0]A = \left[-8; 0\right] và B=(−6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập A∩BA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1391
ĐS
Cho hai tập hợp A=[−1;10]A = \left[-1; 10\right] và B=(5;13)B = \left(5; 13\right).
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 2 266
TN
Cho hai tập hợp A=[1;11]A = \left[1; 11\right] và B=(6;12)B = \left(6; 12\right). Tập A∪BA \cup B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 23 1591
TLN
Cho hai tập hợp A=[−12;−5]A = \left[-12; -5\right] và B=(−11;−2)B = \left(-11; -2\right). Đếm số phần tử nguyên của tập BB.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 5 490
TN
Cho hai tập hợp A=[1;6]A = \left[1; 6\right] và B=(4;12)B = \left(4; 12\right). Tập A∖BA \setminus B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 8 494
TLN
Cho hai tập hợp A=[−2;5]A = \left[-2; 5\right] và B=(1;9)B = \left(1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập A∩BA \cap B.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 11 1124