10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 265

Cho hai tập hợp A=[−1;10]A = \left[-1; 10\right] và B=(5;13)B = \left(5; 13\right).

a Ta có N⊂Z⊂Q⊂R\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R}. Đúng
b A∩B=[5;10]A \cap B = \left[5; 10\right]. Sai
c A∪B=[−1;13)A \cup B = \left[-1; 13\right). Đúng
d Tập AA có 1212 phần tử nguyên. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ Đ
Các bước giải
1
a) Mỗi tập số sau chứa tập trước; chiều bao hàm đi từ hẹp tới rộng.
2
b) Đầu 55 mở do BB, đầu 1010 đóng do AA.
3
c) Đầu 1313 mở vì BB không chứa nó.
4
d) 10−−1+1=1210 - -1 + 1 = 12.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai tập hợp A=[−8;0]A = \left[-8; 0\right] và B=(−6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập A∩BA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1390
TLN
Cho hai tập hợp A=[−3;4]A = \left[-3; 4\right] và B=(−1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 15 1447
TN
Cho hai tập hợp A=[1;11]A = \left[1; 11\right] và B=(6;12)B = \left(6; 12\right). Tập A∪BA \cup B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 23 1591
TLN
Cho hai tập hợp A=[−12;−5]A = \left[-12; -5\right] và B=(−11;−2)B = \left(-11; -2\right). Đếm số phần tử nguyên của tập BB.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 5 490
TN
Cho hai tập hợp A=[1;6]A = \left[1; 6\right] và B=(4;12)B = \left(4; 12\right). Tập A∖BA \setminus B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 8 494
TLN
Cho hai tập hợp A=[−2;5]A = \left[-2; 5\right] và B=(1;9)B = \left(1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập A∩BA \cap B.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 11 1124