10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng 228

Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x−1)2+(y−4)2=841(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 4\right)^2 = 841 đến tiếp tuyến Δ:−20x−21y−737=0\Delta: -20x - 21y - 737 = 0 bằng

A 5858
B 2929
C 841841
D 00
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 2929
Các bước giải
1
Tiếp tuyến tiếp xúc đường tròn nên khoảng cách từ tâm đến nó đúng bằng bán kính.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 169 có tâm II và A(−4;14)∈(C)A(-4; 14) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 32 2538
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−1)2+(y−3)2=289(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 914
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;−19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 719
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y−7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(−9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 646
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−6)2=25(C): \left(x - 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 25 tại A(−1;2)A(-1; 2) có dạng −3x−4y+c=0-3x - 4y + c = 0. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1713
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+2)2+(y−6)2=289(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 289 đến tiếp tuyến của nó tại A(6;21)A(6; 21).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 9 1185