10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng 214

Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x1)2+(y4)2=841(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 4\right)^2 = 841 đến tiếp tuyến Δ:20x21y737=0\Delta: -20x - 21y - 737 = 0 bằng

A 5858
B 2929
C 841841
D 00
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 2929
Các bước giải
1
Tiếp tuyến tiếp xúc đường tròn nên khoảng cách từ tâm đến nó đúng bằng bán kính.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 169 có tâm IIA(4;14)(C)A(-4; 14) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 32 2514
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x1)2+(y3)2=289(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 896
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 701
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 632
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x2)2+(y6)2=25(C): \left(x - 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 25 tại A(1;2)A(-1; 2) có dạng 3x4y+c=0-3x - 4y + c = 0. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1694
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+2)2+(y6)2=289(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 289 đến tiếp tuyến của nó tại A(6;21)A(6; 21).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 9 1169