10Toán 10 Trắc nghiệm Nhận biết 2,541

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 169 có tâm II và A(−4;14)∈(C)A(-4; 14) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

A n⃗=(−5;12)\vec n = (-5; 12)
B n⃗=(−4;14)\vec n = (-4; 14)
C n⃗=(−12;−5)\vec n = (-12; -5)
D n⃗=(1;2)\vec n = (1; 2)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. n⃗=(−5;12)\vec n = (-5; 12)
Các bước giải
1
Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm nên IA⃗\vec{IA} là vectơ pháp tuyến.
2
IA⃗=(−4−1;14−2)=(−5;12)\vec{IA} = \left(-4 - 1; 14 - 2\right) = (-5; 12).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−1)2+(y−3)2=289(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 919
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;−19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 722
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y−7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(−9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 649
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−6)2=25(C): \left(x - 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 25 tại A(−1;2)A(-1; 2) có dạng −3x−4y+c=0-3x - 4y + c = 0. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1716
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x−1)2+(y−4)2=841(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 4\right)^2 = 841 đến tiếp tuyến Δ:−20x−21y−737=0\Delta: -20x - 21y - 737 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 1 232
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+2)2+(y−6)2=289(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 289 đến tiếp tuyến của nó tại A(6;21)A(6; 21).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 9 1188