10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,551

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;7)\vec u = (-6; 7), v⃗=(−5;7)\vec v = (-5; 7) và một vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10.

a ∣−3a⃗∣=−30\left|-3 \vec{a}\right| = -30. Sai
b Vectơ −3a⃗-3 \vec{a} ngược hướng với a⃗\vec{a}. Đúng
c Với mọi số k≠0k \neq 0, vectơ ka⃗k \vec{a} luôn cùng phương với a⃗\vec{a}. Đúng
d ∣ka⃗∣\left|k \vec{a}\right| bằng k∣a⃗∣k \left|\vec{a}\right|. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ Đ S
Các bước giải
1
a) ∣−3∣⋅10=30\left|-3\right| \cdot 10 = 30.
2
b) Hệ số −3-3 âm nên đảo chiều.
3
c) Cùng phương thì luôn đúng, còn cùng hướng chỉ đúng khi k>0k > 0.
4
d) Phải lấy trị tuyệt đối, nếu không thì với kk âm sẽ ra một độ dài âm.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;3)\vec u = (-4; 3). Toạ độ của 2u⃗2 \vec{u} là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 22 2151
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−8)\vec u = (-3; -8). Tính hoành độ của −2u⃗-2 \vec{u}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 23 2085
TN
Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10. Độ dài của 6a⃗6 \vec{a} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1554
TLN
Cho ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10. Tính ∣5a⃗∣\left|5 \vec{a}\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 9 818
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;−3)\vec u = (4; -3) và v⃗=(4;6)\vec v = (4; 6). Toạ độ của u⃗+5v⃗\vec{u} + 5\vec{v} là
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 10 676
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;4)\vec u = (-8; 4) và v⃗=(6;−6)\vec v = (6; -6). Tính tung độ của −5u⃗+4v⃗-5\vec{u} + 4\vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 11 749