10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,530

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;7)\vec u = (-6; 7), v=(5;7)\vec v = (-5; 7) và một vectơ a\vec{a}a=10\left|\vec{a}\right| = 10.

a 3a=30\left|-3 \vec{a}\right| = -30. Sai
b Vectơ 3a-3 \vec{a} ngược hướng với a\vec{a}. Đúng
c Với mọi số k0k \neq 0, vectơ kak \vec{a} luôn cùng phương với a\vec{a}. Đúng
d ka\left|k \vec{a}\right| bằng kak \left|\vec{a}\right|. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ Đ S
Các bước giải
1
a) 310=30\left|-3\right| \cdot 10 = 30.
2
b) Hệ số 3-3 âm nên đảo chiều.
3
c) Cùng phương thì luôn đúng, còn cùng hướng chỉ đúng khi k>0k > 0.
4
d) Phải lấy trị tuyệt đối, nếu không thì với kk âm sẽ ra một độ dài âm.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (-4; 3). Toạ độ của 2u2 \vec{u}
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 22 2128
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;8)\vec u = (-3; -8). Tính hoành độ của 2u-2 \vec{u}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 23 2062
TN
Cho vectơ a\vec{a}a=10\left|\vec{a}\right| = 10. Độ dài của 6a6 \vec{a} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1531
TLN
Cho a=10\left|\vec{a}\right| = 10. Tính 5a\left|5 \vec{a}\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 9 802
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (4; -3)v=(4;6)\vec v = (4; 6). Toạ độ của u+5v\vec{u} + 5\vec{v}
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 10 661
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(8;4)\vec u = (-8; 4)v=(6;6)\vec v = (6; -6). Tính tung độ của 5u+4v-5\vec{u} + 4\vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 11 731