10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng 676

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;−3)\vec u = (4; -3) và v⃗=(4;6)\vec v = (4; 6). Toạ độ của u⃗+5v⃗\vec{u} + 5\vec{v} là

A (34;17)(34; 17)
B (−16;−33)(-16; -33)
C (24;−18)(24; -18)
D (24;27)(24; 27)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. (24;27)(24; 27)
Các bước giải
1
1⋅(4;−3)=(4;−3)1 \cdot (4; -3) = (4; -3), 5⋅(4;6)=(20;30)5 \cdot (4; 6) = (20; 30).
2
Cộng từng thành phần: (24;27)(24; 27).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;3)\vec u = (-4; 3). Toạ độ của 2u⃗2 \vec{u} là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 22 2151
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−8)\vec u = (-3; -8). Tính hoành độ của −2u⃗-2 \vec{u}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 23 2085
TN
Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10. Độ dài của 6a⃗6 \vec{a} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1554
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;7)\vec u = (-6; 7), v⃗=(−5;7)\vec v = (-5; 7) và một vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10.
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 18 1552
TLN
Cho ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10. Tính ∣5a⃗∣\left|5 \vec{a}\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 9 818
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;4)\vec u = (-8; 4) và v⃗=(6;−6)\vec v = (6; -6). Tính tung độ của −5u⃗+4v⃗-5\vec{u} + 4\vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 11 749