11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,751

Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = -4limvn=4\lim v_n = 4. Ngoài ra xét dãy wn=6n12nw_n = \dfrac{-6n - 1}{2n}.

a lim(un+vn)=0\lim\left(u_n + v_n\right) = 0. Đúng
b lim(unvn)=0\lim\left(u_n v_n\right) = 0. Sai
c Quy tắc thương của giới hạn dùng được với mọi cặp dãy có giới hạn hữu hạn. Sai
d limunvn=1\lim \dfrac{u_n}{v_n} = -1. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S Đ
Các bước giải
1
a) 4+4=0-4 + 4 = 0.
2
b) 44=16-4 \cdot 4 = -16.
3
c) Đó là ràng buộc duy nhất trong cả nhóm bốn phép toán.
4
d) 44=1\dfrac{-4}{4} = -1.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = -4limvn=5\lim v_n = 5. Giá trị lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 6 430
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=2\lim v_n = 2. Tính lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 278
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=0\lim u_n = 0limvn=8\lim v_n = -8. Giá trị lim(2un+4vn)\lim\left(2u_n + 4v_n\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1438
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=5\lim u_n = -5limvn=2\lim v_n = 2. Tính lim(unvn)\lim\left(u_n v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 21 1049
TN
Giá trị lim7n62n+5\lim \dfrac{-7n - 6}{2n + 5} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 14 1027
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=6\lim v_n = 6. Tính lim(4un+6vn)\lim\left(4u_n + 6v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 12 1353