Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Giới hạn và hàm số liên tục

Giới hạn và hàm số liên tục

Toán lớp 11 · 67 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Giới hạn của dãy số9 Các phép toán về giới hạn dãy số9 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn7 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và giới hạn một phía5 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực4 Giới hạn vô cực của hàm số6 Các phép toán về giới hạn hàm số9 Hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng và trên một đoạn7 Tính liên tục của các hàm số sơ cấp và các phép toán trên hàm liên tục6 Ứng dụng giới hạn và tính liên tục trong bài toán thực tiễn5
TN
Hàm số f(x)=1x−6f(x) = \dfrac{1}{x - 6} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 374
TN
Giá trị của lim⁡x→−3(2x2+3x−4)\lim_{x \to -3}\left(2x^{2} + 3x - 4\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 22 2114
TN
Giá trị lim⁡x→+∞2x2+36x2−5x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^{2} + 3}{6x^{2} - 5x} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 12 868
ĐS
Cho hàm số f(x)=x2−14x+48x−6f(x) = \dfrac{x^{2} - 14x + 48}{x - 6} với x≠6x \neq 6.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 28 2035
ĐS
Biết lim⁡x→0f(x)=4\lim_{x \to 0} f(x) = 4 và lim⁡x→0g(x)=6\lim_{x \to 0} g(x) = 6.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 18 1216
TLN
Cho f(x)=2x+2f(x) = 2x + 2 khi x<0x < 0 và f(x)=kf(x) = k khi x≥0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 1 227
TN
Tổng 13+19+127+…\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} + \dfrac{1}{27} + \ldots bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 17 1585
TN
Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 9 1001
TN
Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 342
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−1n+1u_n = 2 - \dfrac{1}{n + 1}. Tính lim⁡un\lim u_n.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 37 2413
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+5n+2u_n = \dfrac{3n + 5}{n + 2}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 31 1728
TLN
Tính lim⁡x→+∞6x+62x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x + 6}{2x^{2} + 4}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 19 1909
TLN
Tính lim⁡x→1(x2+x+6)\lim_{x \to 1}\left(x^{2} + x + 6\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 20 1524
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−4\lim u_n = -4 và lim⁡vn=5\lim v_n = 5. Giá trị lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 6 452
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=4−2n+3u_n = 4 - \dfrac{2}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1108
TLN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1212 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tính tổng của cấp số, làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 384
TLN
Hàm số ff liên tục tại x=2x = 2 và lim⁡x→2f(x)=2\lim\limits_{x \to 2} f(x) = 2. Tính f(2)f\left(2\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 24 1780
TN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1150
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=9\lim u_n = 9 và lim⁡vn=2\lim v_n = 2. Tính lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 292
TLN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 0 và lim⁡x→x0g(x)=−7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Tính lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 25 1798