11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,628

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(9;1)A\left(-9; -1\right) và hai góc quay 105105^\circ, 135135^\circ quanh gốc OO.

a Phép quay bảo toàn độ dài. Đúng
b Phép quay góc 360360^\circ biến mọi điểm về gốc toạ độ. Sai
c Quay AA góc 270270^\circ ngược chiều được (9;1)\left(9; 1\right). Sai
d Điểm duy nhất giữ nguyên qua phép quay tâm OO góc khác bội của 360360^\circ là điểm AA. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Phép quay là một phép dời hình.
2
b) Quay đủ một vòng thì mọi điểm trở về chỗ cũ.
3
c) (x;y)(y;x)(x; y) \mapsto (y; -x) cho (1;9)\left(-1; 9\right).
4
d) Tâm quay là điểm bất động duy nhất.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;6)A\left(-2; 6\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 7 905
TLN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;0)A\left(-2; 0\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 35 2118
TN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;4)A\left(1; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 26 1310
TLN
Phép quay tâm OO góc 180180^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;6)A\left(6; 6\right) thành AA'. Tính tổng hai toạ độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 2 164
TN
Quay liên tiếp quanh OO hai góc 7575^\circ6060^\circ cùng chiều thì tương đương một phép quay góc
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 10 804
TLN
Quay liên tiếp quanh OO hai góc 4545^\circ9090^\circ cùng chiều. Tính số đo góc quay tương đương, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng 2 182